lãi
発音
北部
/laʔaj˧˥/
中部
/laːj˧˩˨/
南部
/laːj˨˩˦/
利子 eninterest
2 語義
2 つの意味
名詞
利子
interest
名詞
寄生虫
parasitic worms
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
利子 (interest)
語義 1
名詞
利子
お金・保険・税
貸付や資本投資から得られる追加のお金。
vi Bạn sẽ nhận được tiền lãi hàng tháng từ tài khoản tiết kiệm.
ja 普通預金口座から毎月利息を受け取れます。
寄生虫 (parasitic worms)
語義 1
名詞
寄生虫
宿主の体内にすみつき、そこから栄養を取る小さな生物。
vi Đứa trẻ này cần được uống thuốc để tẩy lãi.
ja この子どもは寄生虫を駆除する薬を飲む必要があります。