hài
発音
北部
/ha̤ːj˨˩/
中部
/haːj˧˧/
南部
/haːj˨˩/
ユーモラスな enhumorous
3 語義
2 つの意味
形容詞 / 名詞
ユーモラスな
humorous
名詞
履物
boot
詳細
3 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 2 つの意味
ユーモラスな (humorous)
形容詞
語義 1
形容詞
ユーモラスな
性質・状態
笑いを誘い、楽しませる性質のこと。
vi Câu chuyện của anh ấy kể nghe thật là hài.
ja 彼が話した物語は本当に面白い。
名詞
語義 2
名詞
コメディ
笑いを主眼とし、ハッピーエンドで終わる劇。
vi Bộ phim này là một vở hài rất vui nhộn.
ja この映画はとても楽しいコメディだ。
履物 (boot)
語義 1
名詞
伝統靴
伝統行事で履かれる、つま先が反った履物。
vi Cô ấy đi một đôi hài thêu hoa trong lễ cưới truyền thống.
ja 彼女は伝統的な結婚式で刺繍入りの靴を履いた。