dàn
発音
北部
/za̤ːn˨˩/
中部
/jaːŋ˧˧/
南部
/jaːŋ˨˩/
整列させる enarrange
2 語義
2 つの意味
動詞
整列させる
arrange
動詞
配置
display
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
整列させる (arrange)
語義 1
動詞
整列させる
基本動詞
組織的に順番や位置に並べること。
vi Đội ngũ nhân viên đã được dàn thành hàng ngũ chỉnh tề.
ja スタッフは体系的に整列させられた。
配置 (display)
語義 1
動詞
並べる
見やすいように商品を陳列すること。
vi Các sản phẩm mới được dàn trên kệ để khách hàng dễ quan sát.
ja 顧客が見やすいよう新製品が棚に並べられている。