cung
発音
北部
/kuŋ˧˧/
中部
/kuŋ˧˥/
南部
/kuŋ˧˧/
宮殿 enpalace
6 語義
4 つの意味
名詞
宮殿
palace
名詞
星座
zodiac sign
名詞
弓
bow
詳細
6 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
6 語義 · 4 つの意味
宮殿 (palace)
語義 1
名詞
宮殿
場所・建物
Places
君主や高位者の正式な住居となる、大きく立派な建物。
vi Vị vua đang sống trong một ngôi cung điện cổ kính và lộng lẫy.
ja 王は古くて壮麗な宮殿に住んでいます。
星座 (zodiac sign)
語義 1
名詞
星座
占星術で使われる黄道十二宮の区分の一つ。
vi Bạn thuộc cung nào trong mười hai cung hoàng đạo?
ja あなたの星座は何ですか。
語義 2
名詞
宮(五音階の第一音)
伝統的な五音音階における第一音の名称。
vi Nốt nhạc đầu tiên trong thang âm ngũ cung được gọi là cung.
ja 五音音階の第一音は cung と呼ばれます。
弓 (bow)
語義 1
名詞
弓
矢を射るための、曲がった柔軟な木材等で作られた武器。
語義 2
名詞
弧
円や他の曲線の円周の一部を形成する曲線。
供給 (supply)
語義 1
名詞
供給
人々が購入・使用可能な製品やサービスの量。