xoạc
発音
北部
/swa̰ːʔk˨˩/
中部
/swa̰ːk˨˨/
南部
/swaːk˨˩˨/
またを広げる enspread legs
動詞
またを広げる
spread legs
3 語義
詳細
3 語義
▸
詳細
3 語義
語義 1
動詞
またを広げる
基本動詞
足を左右に大きく広げること。
vi Vận động viên thể dục thực hiện động tác xoạc chân rất điêu luyện.
ja 体操選手が完璧な開脚を披露した。
語義 2
動詞
大きな裂け目
布などが大きく裂けていること。
vi Chiếc áo của anh ấy bị xoạc một đường dài ở tay.
ja 彼のシャツの袖に大きな裂け目ができた。
語義 3
動詞
セックスする
性交渉を指す俗語。
vi Họ thường dùng từ đó như một tiếng lóng khi nói chuyện với nhau.
ja 彼らはよく互いに話すときにその言葉を俗語として使っている。