voọc
発音
北部
/vɔ̰ʔk˨˩/
中部
/jɔ̰k˨˨/
南部
/jɔk˨˩˨/
猿 enmonkey
2 語義
名詞
猿
monkey
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
語義 1
名詞
猿
熱帯の森に生息する霊長類。
vi Nhiều loài voọc quý hiếm đang sống trong khu rừng này.
ja 森には多くの珍しい猿が生息している。
語義 2
名詞
ラングール
細身で葉を食べる食性を持つ、尾の長い猿。
vi Con voọc có cái đuôi rất dài và thích ăn lá cây.
ja ラングールは長い尾を持ち、木の葉を好む。