viết nhịu
発音
北部
/viət˧˥ ɲḭʔw˨˩/
中部
/jiə̰k˩˧ ɲḭw˨˨/
南部
/jiək˧˥ ɲiw˨˩˨/
音声
書き間違い enslip of the pen
名詞
書き間違い
slip of the pen
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
書き間違い
基本動詞
書き損じや記述上の小さなミス。
vi Đó chỉ là một lỗi viết nhịu nhỏ trong bản thảo thôi.
ja それは原稿内の小さな誤記に過ぎない。
動詞
語義 2
動詞
書き間違える
書く際に綴りや記述を間違えること。
vi Đôi khi tôi vẫn hay viết nhịu tên của anh ấy.
ja 時々彼の名前を오기(書き損じ)してしまう。
構成
viết / nhịu
▸
構成
viết / nhịu
類語
nhụng nhịu / nói nhịu
▸
類語
nhụng nhịu / nói nhịu
用法
bài viết / viết chì / cây viết / viết lách …
▸
用法
bài viết / viết chì / cây viết / viết lách …