trung dung
発音
北部
/ʨuŋ˧˧ zuŋ˧˧/
中部
/tʂuŋ˧˥ juŋ˧˥/
南部
/tʂuŋ˧˧ juŋ˧˧/
音声
中庸 endoctrine of the mean
動詞
中庸
doctrine of the mean
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
中庸
文化・固有名詞
行動や思考において、偏りを避けバランスを取る哲学的原理。
vi Ông ấy luôn giữ thái độ trung dung trong các cuộc tranh luận.
ja 彼は議論において常に中庸の態度を保っている。
構成
trung / dung / 漢越語。漢字は 中庸 …
▸
構成
trung / dung / 漢越語。漢字は 中庸 …
成り立ち漢越語。漢字は 中庸
漢字
出典照合済み
代表候補
中庸
音節ごとの候補
trung
中
dung
容
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …
▸
用法
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …