trọi lỏi
発音
北部
/ʨɔ̰ʔj˨˩ lɔ̰j˧˩˧/
中部
/tʂɔ̰j˨˨ lɔj˧˩˨/
南部
/tʂɔj˨˩˨ lɔj˨˩˦/
がらんとした encompletely bare
unknown
がらんとした
completely bare
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
がらんとした
外側を覆うものが何もなく、完全に空っぽである状態。
vi Căn phòng trông trọi lỏi vì không có đồ đạc gì cả.
ja 家具が何もないので、部屋はがらんとしている。
構成
trọi / lỏi
▸
構成
trọi / lỏi
類語
trọi trơn / trọi / khôn lỏi / len lỏi …
▸
類語
trọi trơn / trọi / khôn lỏi / len lỏi …
用法
trơ trọi / hết trơn hết trọi / hết trọi / ráo trọi
▸
用法
trơ trọi / hết trơn hết trọi / hết trọi / ráo trọi