trị-thủy
治水 enwater management
名詞
治水
water management
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
治水
水資源を制御し管理すること。
vi Công tác trị-thủy đóng vai trò quan trọng trong nông nghiệp.
ja 治水事業は農業において重要な役割を果たす。