trào phúng
発音
北部
/ʨa̤ːw˨˩ fuŋ˧˥/
中部
/tʂaːw˧˧ fṵŋ˩˧/
南部
/tʂaːw˨˩ fuŋ˧˥/
音声
風刺的 ensatirical
形容詞
風刺的
satirical
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
風刺的 性質・状態
笑いや皮肉を用いて社会の悪弊を批判する様。
vi Tác phẩm trào phúng này phê phán những thói hư tật xấu.
ja この風刺的な作品は社会の悪を批判している。
構成
trào / phúng / 漢越語。漢字は 嘲諷 …
▸
構成
trào / phúng / 漢越語。漢字は 嘲諷 …
成り立ち漢越語。漢字は 嘲諷
漢字
出典照合済み
代表候補
嘲諷
音節ごとの候補
trào
嘲
phúng
諷(賵)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trào lưu / trào / trào lộng / điếu phúng …
▸
類語
trào lưu / trào / trào lộng / điếu phúng …
用法
phong trào / phong trào nghĩa hòa đoàn / phun trào / thoái trào …
▸
用法
phong trào / phong trào nghĩa hòa đoàn / phun trào / thoái trào …