tiếng kình
発音
北部
/tiəŋ˧˥ kï̤ŋ˨˩/
中部
/tiə̰ŋ˩˧ kïn˧˧/
南部
/tiəŋ˧˥ kɨn˨˩/
鐘の音 ensound of a large bell
unknown
鐘の音
sound of a large bell
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
鐘の音
文化・固有名詞
儀式の際、大きな鐘を突いた時に響く深い音。
vi Tiếng kình vang lên từ ngôi chùa trong buổi lễ trang trọng.
ja 厳かな儀式の最中、寺から鐘の音が響いた。
構成
tiếng / kình
▸
構成
tiếng / kình
類語
tiếng Kinh / cá hổ kình / cá kình / cỡi kình
▸
類語
tiếng Kinh / cá hổ kình / cá kình / cỡi kình
用法
nổi tiếng / tiếng nói / tiếng ồn / danh tiếng …
▸
用法
nổi tiếng / tiếng nói / tiếng ồn / danh tiếng …