thuồng luồng
発音
北部
/tʰuəŋ˨˩ luəŋ˨˩/
中部
/tʰuəŋ˧˧ luəŋ˧˧/
南部
/tʰuəŋ˨˩ luəŋ˨˩/
音声
水怪 enaquatic monster
名詞
水怪
aquatic monster
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
水怪
接続・論理
伝説上の、水中に住む蛇に似た巨大な怪物。
vi Người dân địa phương kể chuyện về con thuồng luồng dưới sông.
ja 地元の人々は川に住む水怪についての物語を語る。
語義 2
名詞
ワニ
水辺に生息する、硬い皮膚と強力な顎を持つ巨大な爬虫類。
vi Con thuồng luồng đang nằm sưởi nắng bên bờ sông.
ja ワニが川岸で日向ぼっこをしている。
構成
luồng
▸
構成
luồng
類語
thương lượng
▸
類語
thương lượng
用法
luồng tư tưởng / luồng điện
▸
用法
luồng tư tưởng / luồng điện