thuôn
発音
北部
/tʰuən˧˧/
中部
/tʰuəŋ˧˥/
南部
/tʰuəŋ˧˧/
細長い enslender
形容詞
細長い
slender
2 語義
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
細長い
性質・状態
細長く、滑らかで端が次第に狭まっている形。
vi Vật trang trí này có hình dạng thuôn và thon gọn.
ja この飾りは滑らかで細長い形をしている。
動詞
語義 2
動詞
煮込む
だし汁や香草を使って素材を煮る調理法。
vi Họ đang thuôn các nguyên liệu trong nước dùng cùng với gia vị.
ja 彼らは素材を香辛料とだし汁で煮込んでいる。