the
発音
北部
/tʰɛ˧˧/
中部
/tʰɛ˧˥/
南部
/tʰɛ˧˧/
音声
シルクガーゼ ensilk gauze
名詞
シルクガーゼ
silk gauze
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
シルクガーゼ (silk gauze)
語義 1
名詞
絹のガーゼ
文化・固有名詞
アオザイの縫製に伝統的に使われる高級絹のガーゼ。
vi Bà mặc chiếc áo dài may bằng vải the rất quý phái.
ja 祖母はシルクガーゼで作られた高貴なアオザイを着ている。
清涼感 (minty or citrusy)
語義 1
形容詞
爽やかな
ハッカや柑橘類のように、刺激的で芳香のある風味。
vi Loại kẹo này có vị the mát của bạc hà.
ja このキャンディはミントのような清涼感がある。
類語
the thé / the the / the thía tốt tiền, người hiền tiền tốt
▸
類語
the thé / the the / the thía tốt tiền, người hiền tiền tốt
用法
hàn the / phòng the / buồng the
▸
用法
hàn the / phòng the / buồng the