thũng thịu
発音
北部
/tʰuʔuŋ˧˥ tʰḭʔw˨˩/
中部
/tʰuŋ˧˩˨ tʰḭw˨˨/
南部
/tʰuŋ˨˩˦ tʰiw˨˩˨/
だぶだぶの enbaggy
副詞
だぶだぶの
baggy
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
だぶだぶの
接続・論理
大きすぎて、たるんでいる服の様子。
vi Cậu bé mặc chiếc áo khoác thũng thịu của anh trai mình ra ngoài sân chơi.
ja 少年は兄のだぶだぶのジャケットを着て遊び場に出た。
構成
thũng
▸
構成
thũng
類語
thũng
▸
類語
thũng
用法
phù thũng / khí thũng
▸
用法
phù thũng / khí thũng