tự do dân chủ
発音
北部
/tɨ̰ʔ˨˩ zɔ˧˧ zən˧˧ ʨṵ˧˩˧/
中部
/tɨ̰˨˨ jɔ˧˥ jəŋ˧˥ ʨu˧˩˨/
南部
/tɨ˨˩˨ jɔ˧˧ jəŋ˧˧ ʨu˨˩˦/
音声
自由民主主義 enliberal democracy
unknown
自由民主主義
liberal democracy
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
自由民主主義
接続・論理
民主的な統治と個人の権利保護を組み合わせた政治体制。
vi Nhiều quốc gia xây dựng hệ thống tự do dân chủ.
ja 多くの国が自由民主主義体制を構築している。
構成
tự do / dân chủ / 自由民拄
▸
構成
tự do / dân chủ / 自由民拄
漢字
音節対応から推定
代表候補
自由民拄
音節ごとの候補
tự
自
do
由
dân
民
chủ
拄
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
gốc tự do / tự do chủ nghĩa / tự do hoá / tự do ngôn luận …
▸
用法
gốc tự do / tự do chủ nghĩa / tự do hoá / tự do ngôn luận …