tư nhân hoá
音声
民営化する ento privatize
動詞
民営化する
to privatize
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
民営化する
基本動詞
事業やサービスを公的所有から私有へ移すこと。
vi Chính phủ đang xem xét việc tư nhân hoá ngành điện.
ja 政府は電力産業の民営化を検討している。
構成
tư / nhân hoá / 漢越語。漢字は 私人化 …
▸
構成
tư / nhân hoá / 漢越語。漢字は 私人化 …
成り立ち漢越語。漢字は 私人化
漢字
出典照合済み
代表候補
私人化
音節ごとの候補
tư
四
nhân
人
hoá
化
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
đầu tư / thứ tư / tháng tư / riêng tư
▸
用法
đầu tư / thứ tư / tháng tư / riêng tư