tôm hùm bông
発音
北部
/tom˧˧ hṳm˨˩ ɓəwŋ˧˧/
中部
/tom˧˥ hum˧˧ ɓəwŋ˧˥/
南部
/tom˧˧ hum˨˩ ɓəwŋ˧˧/
音声
ニシキエビ enornate spiny lobster
名詞
ニシキエビ
ornate spiny lobster
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
ニシキエビ
接続・論理
熱帯の海に生息する、体が大きく鮮やかな殻を持つロブスターの一種。
vi Tôm hùm bông là một loại hải sản quý hiếm.
ja ニシキエビは貴重な海産物です。
構成
tôm hùm / bông
▸
構成
tôm hùm / bông
類語
tôm hùm / tôm hùm đất / tôm khô / tôm sắt …
▸
類語
tôm hùm / tôm hùm đất / tôm khô / tôm sắt …
用法
thú nhồi bông / bông phèng / bông hoa / xà bông
▸
用法
thú nhồi bông / bông phèng / bông hoa / xà bông