tíu tít
発音
北部
/tiw˧˥ tit˧˥/
中部
/tḭw˩˧ tḭt˩˧/
南部
/tiw˧˥ tɨt˧˥/
せっせと enpersistently
2 語義
2 構成語
副詞
せっせと
persistently
副詞
賑やかに
bustlingly
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
語義 1
副詞
せっせと
接続・論理
過度に忙しく、急いでいる様子を暗示する様子。
vi Những đứa trẻ tíu tít vây quanh bà ngay khi bà vừa đi chợ về.
ja 子供たちは祖母が市場から戻るとすぐに、せっせと彼女を取り囲んだ。
語義 2
副詞
賑やかに
多くの活動や動きがあり、賑やかで忙しい様子。
vi Tiếng chim hót tíu tít trên cành cây làm cho buổi sáng trở nên sôi động.
ja 枝で鳥たちが賑やかにさえずり、朝を活気づけている。