sừng trâu
発音
北部
/sɨ̤ŋ˨˩ ʨəw˧˧/
中部
/ʂɨŋ˧˧ tʂəw˧˥/
南部
/ʂɨŋ˨˩ tʂəw˧˧/
音声
スンチャウ enproper name
固有名詞
スンチャウ
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
スンチャウ
固有名。
vi Sừng Trâu là một tên riêng.
ja スンチャウは固有名である。
構成
sừng / trâu / 𧤁𤠋
▸
構成
sừng / trâu / 𧤁𤠋
漢字
音節対応から推定
代表候補
𧤁𤠋
音節ごとの候補
sừng
𧤁(𧤂)
trâu
𤠋(𤛠)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
bánh sừng trâu / cắm sừng / mọc sừng / bánh sừng bò …
▸
用法
bánh sừng trâu / cắm sừng / mọc sừng / bánh sừng bò …