sồn sồn
発音
北部
/so̤n˨˩ so̤n˨˩/
中部
/ʂoŋ˧˧ ʂoŋ˧˧/
南部
/ʂoŋ˨˩ ʂoŋ˨˩/
音声
せっかちな enflustered and rowdy
形容詞
せっかちな
flustered and rowdy
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
せっかちな
性質・状態
騒がしく、急いでいて慌てている様子。
vi Cô ấy hay sồn sồn lên mỗi khi có chuyện không vừa ý.
ja 彼女は気に入らないことがあるとよく慌てふためく。
語義 2
形容詞
中年の
40歳から50歳くらいの、中年世代。
vi Một ông chú sồn sồn đang ngồi đọc báo.
ja 中年の男が新聞を読んでいる。
類語
sòn sòn / sồn sột
▸
類語
sòn sòn / sồn sột