quốc phòng
発音
北部
/kwəwk˧˥ fa̤wŋ˨˩/
中部
/kwə̰wk˩˧ fawŋ˧˧/
南部
/wəwk˧˥ fawŋ˨˩/
音声
国防 ennational defense
名詞
国防
national defense
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
国防 政治・制度
外部の侵略から国を守るための措置や活動。
vi Công tác quốc phòng luôn được chính phủ đặt lên hàng đầu.
ja 国防の仕事は政府によって常に優先されている。
構成
quốc / phòng / 漢越語。漢字は 國防 …
▸
構成
quốc / phòng / 漢越語。漢字は 國防 …
成り立ち漢越語。漢字は 國防
漢字
出典照合済み
代表候補
國防
音節ごとの候補
quốc
國
phòng
房
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
quốc phong / quốc hội / quốc vụ viện / quốc khánh …
▸
類語
quốc phong / quốc hội / quốc vụ viện / quốc khánh …
用法
giáo dục quốc phòng / trung quốc / phú quốc / phản quốc …
▸
用法
giáo dục quốc phòng / trung quốc / phú quốc / phản quốc …