phong ba
発音
北部
/fawŋ˧˧ ɓaː˧˧/
中部
/fawŋ˧˥ ɓaː˧˥/
南部
/fawŋ˧˧ ɓaː˧˧/
嵐 enstorm
3 語義
3 つの意味
2 構成語
名詞
嵐
storm
名詞
浮き沈み
vicissitudes
名詞
激怒
storm of anger
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
嵐 (storm)
語義 1
名詞
嵐
天気
Weather
海上で起こる強風と大雨を伴う激しい嵐。
vi Con thuyền nhỏ đang chống chọi với phong ba trên biển.
ja 小さな船が海上の嵐と闘っている。
浮き沈み (vicissitudes)
語義 1
名詞
浮き沈み
人生の中で遭遇する予期せぬ変化や困難。
vi Ông ấy đã trải qua nhiều phong ba trong cuộc đời.
ja 彼は人生で多くの浮き沈みを経験してきた。
激怒 (storm of anger)
語義 1
名詞
激怒
誰かに対する突然の強烈な怒りの感情。
vi Một trận phong ba thịnh nộ đã nổ ra trong phòng.
ja 部屋の中で激怒が巻き起こった。