phản tọa
発音
北部
/fa̰ːn˧˩˧ twa̰ːʔ˨˩/
中部
/faːŋ˧˩˨ twa̰ː˨˨/
南部
/faːŋ˨˩˦ twaː˨˩˨/
反訴 encounter-accusation
unknown
反訴
counter-accusation
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
反訴
被告が原告を告訴し返すことを指す古い法用語。
vi Bị cáo đã sử dụng quyền phản tọa để tố cáo lại người kiện mình.
ja 被告は反訴の権利を行使して原告を告発した。
構成
phản
▸
構成
phản
類語
tĩnh tọa / đau thần kinh tọa / thượng tọa / an tọa …
▸
類語
tĩnh tọa / đau thần kinh tọa / thượng tọa / an tọa …
用法
phản bội / phản quốc / phản hồi / phản lực cơ
▸
用法
phản bội / phản quốc / phản hồi / phản lực cơ