phăng phăng
発音
北部
/faŋ˧˧ faŋ˧˧/
中部
/faŋ˧˥ faŋ˧˥/
南部
/faŋ˧˧ faŋ˧˧/
すぐに enstraight away
副詞
すぐに
straight away
1 語義
2 構成語
詳細
1 語義
▸
詳細
1 語義
語義 1
副詞
すぐに
接続・論理
即座に、遅延なく行動すること。
vi Anh ấy làm xong việc rồi đi phăng phăng về nhà.
ja 彼は仕事を終えると、即座に帰宅した。