pháo
発音
北部
/faːw˧˥/
中部
/fa̰ːw˩˧/
南部
/faːw˧˥/
音声
爆竹 enfirecrackers
名詞
爆竹
firecrackers
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
爆竹 (firecrackers)
語義 1
名詞
爆竹
文化・固有名詞
火をつけると大きな音を出す、紙で包まれることが多い小さな爆発物。爆竹。
vi Tiếng pháo vang lên rộn rã vào ngày Tết.
ja 正月に爆竹の音がにぎやかに鳴り響いた。
大砲 (cannon)
語義 1
名詞
大砲
遠距離へ大きな砲弾を発射するために使う重火器。大砲・砲。
vi Đội quân kéo những khẩu pháo lên đồi.
ja 軍隊は大砲を丘の上へ引き上げた。
砲 (chess cannon)
語義 1
名詞
砲(駒)
中国将棋で、横または縦に動き、駒を飛び越えて取る駒。
vi Anh ấy dùng quân pháo để ăn quân mã của tôi.
ja 彼は砲の駒を使って私の馬を取った。
類語
pháo hạm / pháo tự hành / pháo thăng thiên / pháo sáng …
▸
類語
pháo hạm / pháo tự hành / pháo thăng thiên / pháo sáng …
用法
cà phê cà pháo / pháo binh / trận địa pháo / pháo kích …
▸
用法
cà phê cà pháo / pháo binh / trận địa pháo / pháo kích …