pữa bĩ
発音
北部
/pɨʔɨə˧˥ ɓiʔi˧˥/
中部
/pɨə˧˩˨ ɓi˧˩˨/
南部
/pɨə˨˩˦ ɓi˨˩˦/
難病を治療する entreat incurables
動詞
難病を治療する
treat incurables
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
難病を治療する
基本動詞
The act of providing care or attempting to treat people who have incurable medical conditions.
vi Ông ấy dành cả cuộc đời mình để pữa bĩ cho những người bệnh nghèo.
ja He dedicated his whole life to providing care for poor sick people.
構成
bĩ
▸
構成
bĩ
用法
bĩ cực thái lai / bĩ bàng
▸
用法
bĩ cực thái lai / bĩ bàng