nhon nhỏn
発音
北部
/ɲɔn˧˧ ɲɔ̰n˧˩˧/
中部
/ɲɔŋ˧˥ ɲɔŋ˧˩˨/
南部
/ɲɔŋ˧˧ ɲɔŋ˨˩˦/
機敏な ennimble
形容詞
機敏な
nimble
1 語義
詳細
1 語義
▸
詳細
1 語義
語義 1
形容詞
機敏な
性質・状態
動きや振る舞いが機敏で軽快な様子。
vi Chú mèo di chuyển nhon nhỏn trên mái nhà.
ja 猫は屋根の上を敏捷に移動した。