nhiếp chính
発音
北部
/ɲiəp˧˥ ʨïŋ˧˥/
中部
/ɲiə̰p˩˧ ʨḭ̈n˩˧/
南部
/ɲiəp˧˥ ʨɨn˧˥/
音声
摂政する enact as regent
動詞
摂政する
act as regent
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
摂政する
政治・制度
君主が幼い等の理由で代わって国政を行うこと。
vi Vị hoàng hậu đã nhiếp chính thay cho nhà vua khi ngài còn nhỏ.
ja 王が幼い間、王妃が代わりに摂政を行った。
名詞
語義 2
名詞
カメルレンゴ
教皇不在の間、教会の事務を一時的に管理する枢機卿。
vi Vị nhiếp chính đang tạm thời quản lý các công việc của Giáo hội.
ja カメルレンゴは教会の公務を一時的に管理している。
構成
chính / 攝政
▸
構成
chính / 攝政
漢字
出典照合済み
代表候補
攝政
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nhiếp ảnh / nhiếp ảnh gia / nhiếp hộ tuyến / nhiếp tâm
▸
類語
nhiếp ảnh / nhiếp ảnh gia / nhiếp hộ tuyến / nhiếp tâm
用法
chính phủ / tài chính / chính trị / bưu chính
▸
用法
chính phủ / tài chính / chính trị / bưu chính