nhao
発音
北部
/ɲaːw˧˧/
中部
/ɲaːw˧˥/
南部
/ɲaːw˧˧/
音声
騒がしい ennoisy or turbulent
形容詞
騒がしい
noisy or turbulent
2 語義
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
騒がしい
性質・状態
群衆の中で騒がしく、混乱している状態。
vi Cả khu chợ bỗng trở nên nhao lên vì một sự cố bất ngờ.
ja 予期せぬ出来事で市場全体が騒然とした。
動詞
語義 2
動詞
騒ぐ
興奮して騒ぎ立てること。
vi Khán giả nhao lên khi đội nhà ghi bàn thắng.
ja ホームチームが得点すると観客が沸き立った。