nhỏng nhảnh
発音
北部
/ɲa̰wŋ˧˩˧ ɲa̰jŋ˧˩˧/
中部
/ɲawŋ˧˩˨ ɲan˧˩˨/
南部
/ɲawŋ˨˩˦ ɲan˨˩˦/
音声
気取った enaffected
unknown
気取った
affected
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
気取った
注目を集めるための、幾分作り物じみた、または影響を受けた振る舞い。
vi Cô ấy có cách cư xử hơi nhỏng nhảnh để gây chú ý.
ja 彼女は注目を集めるために少し気取った態度をとる。
構成
nhỏng / nhảnh
▸
構成
nhỏng / nhảnh
類語
kiểu cách / bộ tịch / gò bó / kiểu cọ …
▸
類語
kiểu cách / bộ tịch / gò bó / kiểu cọ …
用法
nhí nhảnh như con chó cảnh / nhí nhảnh như con cá cảnh
▸
用法
nhí nhảnh như con chó cảnh / nhí nhảnh như con cá cảnh