nhất tề
発音
北部
/ɲət˧˥ te̤˨˩/
中部
/ɲə̰k˩˧ te˧˧/
南部
/ɲək˧˥ te˨˩/
一斉に enunanimously
副詞
一斉に
unanimously
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
一斉に
接続・論理
皆が心を一つにして一斉に行動すること。
vi Mọi người nhất tề đứng dậy.
ja 皆が一斉に立ち上がった。
構成
nhất / tề / 漢越語。漢字は 一齊 …
▸
構成
nhất / tề / 漢越語。漢字は 一齊 …
成り立ち漢越語。漢字は 一齊
漢字
出典照合済み
代表候補
一齊
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thuỷ tề / chỉnh tề / hội tề / ấm ớ hội tề
▸
類語
thuỷ tề / chỉnh tề / hội tề / ấm ớ hội tề
用法
duy nhất / thống nhất / hợp nhất / thứ nhất …
▸
用法
duy nhất / thống nhất / hợp nhất / thứ nhất …