nhường
発音
北部
/ɲɨə̤ŋ˨˩/
中部
/ɲɨəŋ˧˧/
南部
/ɲɨəŋ˨˩/
音声
譲歩 enyield
動詞
譲歩
yield
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
譲歩 (yield)
語義 1
動詞
譲る
基本動詞
他人のために、自分の権利や所有物を自発的に譲ること。
vi Anh ấy đã nhường ghế cho cụ già trên xe buýt.
ja 彼はバスで老人に席を譲った。
博愛 (share)
語義 1
動詞
分かち合う
貧しい人などを助けるために利他的に分かち合うこと。
vi Chúng ta nên nhường cơm sẻ áo cho người nghèo.
ja 私たちは貧しい人々と食事や服を分け合うべきだ。
類語
nhượng / nhường bước / nhường lại / nhường nào …
▸
類語
nhượng / nhường bước / nhường lại / nhường nào …
用法
nhường nhịn / khiêm nhường / nhún nhường / kính nhường …
▸
用法
nhường nhịn / khiêm nhường / nhún nhường / kính nhường …