nguyên đán
発音
北部
/ŋwiən˧˧ ɗaːn˧˥/
中部
/ŋwiəŋ˧˥ ɗa̰ːŋ˩˧/
南部
/ŋwiəŋ˧˧ ɗaːŋ˧˥/
音声
元旦 ennew year
名詞
元旦
new year
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
元旦
時間・暦
陰暦または陽暦に基づく一年の最初の開始日。
vi Mọi người đều háo hức chờ đón ngày đầu tiên của Tết Nguyên Đán.
ja 皆が元旦の始まりを心待ちにしている。
固有名詞
語義 2
固有名詞
固有名詞
固有名詞。
vi Họ đang nhắc đến Nguyên Đán.
ja 彼らは元旦について言及している。
構成
nguyên / đán / 元旦
▸
構成
nguyên / đán / 元旦
漢字
出典照合済み
代表候補
元旦
音節ごとの候補
nguyên
元
đán
旦
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
đao đán / Cốc Đán / hoa đán / nhất đán …
▸
類語
đao đán / Cốc Đán / hoa đán / nhất đán …
用法
tết nguyên đán / trần nguyên đán / nguyên nhân / trung nguyên …
▸
用法
tết nguyên đán / trần nguyên đán / nguyên nhân / trung nguyên …