nghễnh ngãng
発音
北部
/ŋəʔəjŋ˧˥ ŋaʔaŋ˧˥/
中部
/ŋen˧˩˨ ŋaːŋ˧˩˨/
南部
/ŋəːn˨˩˦ ŋaːŋ˨˩˦/
耳が遠い enhard of hearing
形容詞
耳が遠い
hard of hearing
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
耳が遠い
文化・固有名詞
聴覚障害により通常の音を聞き取れない状態。
vi Ông nội tôi hơi nghễnh ngãng vì tuổi già.
ja 祖父は高齢で少し耳が遠い。
類語
nghênh ngang
▸
類語
nghênh ngang