ngờ vực
音声
疑う ento doubt or suspect
動詞
疑う
to doubt or suspect
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
疑う
性質・状態
人や物事に対して信頼を欠いたり、疑いを持つ行為。
vi Tôi bắt đầu ngờ vực về tính trung thực của anh ta.
ja 彼の誠実さを疑い始めた。
形容詞
語義 2
形容詞
疑わしい・懐疑的な
情報が正しいか確信が持てない、または懐疑的な態度。
vi Anh ấy có vẻ ngờ vực về kết quả của cuộc khảo sát.
ja 彼は調査結果に懐疑的のようだ。
構成
ngờ / vực / 疑惑
▸
構成
ngờ / vực / 疑惑
漢字
出典照合済み
代表候補
疑惑
音節ごとの候補
ngờ
𩺋(𩼨)
vực
域
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
lĩnh vực / bênh vực / thủy vực / lịch sử tính thủy vực …
▸
類語
lĩnh vực / bênh vực / thủy vực / lịch sử tính thủy vực …
用法
nghi ngờ / bất ngờ / ngờ ngẫn / sự nghi ngờ …
▸
用法
nghi ngờ / bất ngờ / ngờ ngẫn / sự nghi ngờ …