người tang
発音
北部
/ŋɨə̤j˨˩ laːŋ˧˧/
中部
/ŋɨəj˧˧ laːŋ˧˥/
南部
/ŋɨəj˨˩ laːŋ˧˧/
音声
喪に服す人 enperson in mourning
unknown
喪に服す人
person in mourning
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
喪に服す人
家族を亡くし、深い悲しみを抱いている人。
vi Người tang đang thực hiện các nghi thức tưởng niệm gia đình.
ja 喪中の人が家族の追悼儀式を行っている。
構成
người / tang / 𠊛喪
▸
構成
người / tang / 𠊛喪
漢字
音節対応から推定
代表候補
𠊛喪
音節ごとの候補
người
𠊛
tang
喪(桑 / 臧 / 贓)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
mọi người / con người / người ta / người đẹp …
▸
用法
mọi người / con người / người ta / người đẹp …