ngóc
発音
北部
/ŋawk˧˥/
中部
/ŋa̰wk˩˧/
南部
/ŋawk˧˥/
音声
路地 ennarrow alley
名詞
路地
narrow alley
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
路地
基本動詞
人目につかない場所にある狭い道や路地。
vi Ngôi nhà nằm sâu trong một cái ngóc nhỏ.
ja その家は小さな路地に入った所にある。
動詞
語義 2
動詞
頭をもたげる
横たわった状態から頭を上げること。
vi Con rắn ngóc đầu lên khỏi mặt cỏ.
ja ヘビが草むらから頭をもたげている。
類語
ngọc / ngốc / ngóc đầu / ngóc ngách
▸
類語
ngọc / ngốc / ngóc đầu / ngóc ngách
用法
lóc ngóc / chóc ngóc
▸
用法
lóc ngóc / chóc ngóc