nay thư
発音
北部
/naj˧˧ tʰɨ˧˧/
中部
/naj˧˥ tʰɨ˧˥/
南部
/naj˧˧ tʰɨ˧˧/
結びの言葉 enformal closing
名詞
結びの言葉
formal closing
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
結びの言葉
接続・論理
手紙や公式文書を丁寧に結ぶために使われる形式的な結びの言葉。
vi Ông ấy dùng cụm từ nay thư để kết thúc văn bản chính thức.
ja 彼は公式文書を終えるのに結びの言葉を使った。
構成
nay / thư / 𠉞書
▸
構成
nay / thư / 𠉞書
漢字
音節対応から推定
代表候補
𠉞書
音節ごとの候補
nay
𠉞
thư
書
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nay / nay mai / nay kính / nay đây mai đó
▸
類語
nay / nay mai / nay kính / nay đây mai đó
用法
hôm nay / ngày nay / trước nay / bữa nay …
▸
用法
hôm nay / ngày nay / trước nay / bữa nay …