năng suất
発音
北部
/naŋ˧˧ swət˧˥/
中部
/naŋ˧˥ ʂwə̰k˩˧/
南部
/naŋ˧˧ ʂwək˧˥/
音声
生産性 enproductivity
名詞
生産性
productivity
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
生産性 (productivity)
語義 1
名詞
生産性
職業・職場
労働や機械により生み出される成果の効率を測る指標。
vi Công nghệ mới đã giúp nâng cao năng suất của dây chuyền sản xuất.
ja 新技術が生産ラインの生産性を向上させた。
収穫 (crop yield)
語義 1
名詞
収穫量
単位面積あたりの農産物の生産量。
vi Nông dân rất phấn khởi vì năng suất lúa năm nay đạt mức kỷ lục.
ja 今年の米の収穫量が記録的で農民は喜んでいる。
構成
năng / suất
▸
構成
năng / suất
類語
生産性
▸
類語
生産性
用法
tài năng / năng lượng / công năng / kĩ năng …
▸
用法
tài năng / năng lượng / công năng / kĩ năng …