liều
発音
北部
/liə̤w˨˩/
中部
/liəw˧˧/
南部
/liəw˨˩/
音声
一服 endose
名詞
一服
dose
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
一服 (dose)
語義 1
名詞
服用量
薬局・市販薬
一度に、または一定期間内に服用する特定の量の薬。
vi Bạn hãy uống một liều thuốc này sau bữa ăn nhé.
ja 食後にこの薬を一服飲んでください。
冒険 (risk)
語義 1
動詞
危険を冒す
悪い結果や危険を承知の上で行動すること。
vi Đừng dại dột mà liều mạng băng qua con suối đang chảy xiết này.
ja 急流を無理に渡るような危険を冒してはいけない。
類語
liêu / liễu / liệu / liều mạng …
▸
類語
liêu / liễu / liệu / liều mạng …
用法
đánh liều / nói liều / bỏ liều / đâm liều …
▸
用法
đánh liều / nói liều / bỏ liều / đâm liều …