lục lâm
発音
北部
/lṵʔk˨˩ ləm˧˧/
中部
/lṵk˨˨ ləm˧˥/
南部
/luk˨˩˨ ləm˧˧/
音声
山賊 enforest outlaws
名詞
山賊
forest outlaws
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
山賊
文化・固有名詞
山賊や法律の外で生きる人々。
vi Những tên cướp lục lâm thường ẩn náu trong các hang động sâu trong rừng.
ja 山賊たちはよく深い洞窟に隠れている。
構成
lục / lâm / 漢越語。漢字は 綠林 …
▸
構成
lục / lâm / 漢越語。漢字は 綠林 …
成り立ち漢越語。漢字は 綠林
漢字
出典照合済み
代表候補
綠林
音節ごとの候補
lục
綠
lâm
林
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
sơn tặc / thảo khấu / cường đạo
▸
類語
sơn tặc / thảo khấu / cường đạo
用法
lục địa / lục lạc / lục nghệ / xanh lục …
▸
用法
lục địa / lục lạc / lục nghệ / xanh lục …