kim
発音
北部
/kim˧˧/
中部
/kim˧˥/
南部
/kim˧˧/
音声
針 enneedle
名詞
針
needle
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
針 (needle)
語義 1
名詞
針
縫い物に使われる金属製の小さくて鋭い道具。
vi Cô ấy xỏ chỉ vào lỗ kim để khâu áo.
ja 彼女はシャツを縫うために針に糸を通した。
金 (Metal (Wu Xing))
語義 1
名詞
金(五行)
文化・固有名詞
東洋哲学における五行の一つで、金属とその性質を表す。
vi Trong Ngũ hành, hành Kim đại diện cho các kim loại.
ja 五行において、金は金属を表す。
針 (clock hand)
語義 1
名詞
針
時計の文字盤上で、時間、分、秒を示す細長い指針。
vi Chiếc kim phút của đồng hồ đang di chuyển chậm chạp.
ja 時計の分針がゆっくりと動いている。
類語
kim loại / kim tự tháp / kim ngọc / kim khánh …
▸
類語
kim loại / kim tự tháp / kim ngọc / kim khánh …
用法
kim cương / hoàng kim / kim ô / kim tiền …
▸
用法
kim cương / hoàng kim / kim ô / kim tiền …