khẩu
詳細
5 語義 · 4 つの意味
▸
開口部 (mouth; opening)
口または開口部を意味する漢越語で、主に複合語に見られる。
vi Trong từ khẩu độ, khẩu liên quan đến phần mở.
ja khẩu độ という語では、khẩu は開口部に関係する。
人数 (short for nhân khẩu)
家族の人数を指す nhân khẩu の短縮形。
vi Gia đình tôi có tổng cộng năm khẩu.
ja 私の家族は全部で5人です。
検問所や国境通過所を指す cửa khẩu の短縮形。
vi Hàng hóa đang chờ để được thông quan tại khẩu này.
ja 貨物はこの国境ゲートで通関を待っている。
一口 (mouthful classifier)
ベトナム語で食べ物の一口分や小さなかじり分を数えるためによく使われる類別詞。
vi Anh ấy ăn một khẩu bánh mì rồi vội vàng đi làm.
ja 彼はパンを一口食べて、それから急いで仕事に向かった。
丁 (gun classifier)
ベトナム語で銃や大砲などを指すときに特に使われる類別詞。
vi Người lính đang bảo trì một khẩu súng trường.
ja 兵士は小銃を整備している。