hoại huyết
溶血 enhemolysis
名詞
溶血
hemolysis
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
溶血
接続・論理
生体内で赤血球が破壊される医学的状態。
vi Bác sĩ đang kiểm tra tình trạng hoại huyết của bệnh nhân để đưa ra hướng điều trị.
ja 医師は治療方針を決めるため、患者の溶血状態を検査している。
語義 2
名詞
白血病
白血球や造血系に影響を与える悪性腫瘍の一種。
vi Căn bệnh hoại huyết này làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng tạo máu của cơ thể.
ja この白血病は体内の造血能力に深刻な影響を与える。
語義 3
名詞
壊血病
ビタミンCの深刻な不足が長期間続くことで発症する疾患。
vi Việc thiếu hụt vitamin C trong thời gian dài có thể dẫn đến bệnh hoại huyết.
ja ビタミンCの長期的な欠乏は壊血病につながる可能性がある。
構成
hoại / huyết / 壞血
▸
構成
hoại / huyết / 壞血
漢字
出典照合済み
代表候補
壞血
音節ごとの候補
hoại
坏(壞)
huyết
血
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hoại tử / hoại thư / hoại nhân / hoại thân …
▸
類語
hoại tử / hoại thư / hoại nhân / hoại thân …
用法
phá hoại / hủy hoại / huỷ hoại / băng hoại …
▸
用法
phá hoại / hủy hoại / huỷ hoại / băng hoại …