hoá sinh
発音
北部
/hwaː˧˥ sïŋ˧˧/
中部
/hwa̰ː˩˧ ʂïn˧˥/
南部
/hwaː˧˥ ʂɨn˧˧/
音声
生化学 enbiochemistry
名詞
生化学
biochemistry
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
生化学
学校生活・教育
School
生体内の化学反応を研究する学問の略称。
vi Cô ấy đang học chuyên ngành hoá sinh tại trường đại học.
ja 彼女は大学で生化学を専攻している。
語義 2
名詞
化生
変化や変身を通じて生じる誕生。
vi Trong truyền thuyết, loài chim phượng hoàng được hoá sinh từ lửa.
ja 伝説では鳳凰は火から化生する。
形容詞
語義 3
形容詞
生化学的
生物内の化学的な過程に関係すること。
vi Các phản ứng hoá sinh trong cơ thể diễn ra liên tục.
ja 体内では生化学的な反応が続く。
構成
hoá / sinh / 化生
▸
構成
hoá / sinh / 化生
漢字
出典照合済み
代表候補
化生
音節ごとの候補
hoá
化
sinh
生
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hóa sinh / 生化学 / 生化学
▸
類語
hóa sinh / 生化学 / 生化学
用法
hoá sinh học / văn hoá / hoá đơn / lão hoá …
▸
用法
hoá sinh học / văn hoá / hoá đơn / lão hoá …