hậu chiến
発音
北部
/hə̰ʔw˨˩ ʨiən˧˥/
中部
/hə̰w˨˨ ʨiə̰ŋ˩˧/
南部
/həw˨˩˨ ʨiəŋ˧˥/
音声
戦後 enpost-war
形容詞
戦後
post-war
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
戦後
性質・状態
戦争が終わった直後の期間に関する様子。
vi Nền kinh tế của đất nước bắt đầu phục hồi nhanh chóng trong giai đoạn hậu chiến.
ja 国の経済は戦後の期間に急速に回復し始めた。
構成
hậu / chiến / 後戰
▸
構成
hậu / chiến / 後戰
漢字
音節対応から推定
代表候補
後戰
音節ごとの候補
hậu
後
chiến
戰
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hậu / hậu đường / hậu liêu / hậu tuyến …
▸
類語
hậu / hậu đường / hậu liêu / hậu tuyến …
用法
khí hậu / hậu giang / hậu quả / mẫu hậu …
▸
用法
khí hậu / hậu giang / hậu quả / mẫu hậu …