ghê gớm
発音
北部
/ɣe˧˧ ɣəːm˧˥/
中部
/ɣe˧˥ ɣə̰ːm˩˧/
南部
/ɣe˧˧ ɣəːm˧˥/
音声
ひどい enterrible
形容詞
ひどい
terrible
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
ひどい
性質・状態
非常に悪い、不快、または深刻な様子。
vi Cơn bão đã gây ra những thiệt hại ghê gớm.
ja 嵐がひどい被害をもたらした。
構成
ghê / gớm
▸
構成
ghê / gớm
類語
ghê rợn / ghê tởm / ghê / ghê sợ …
▸
類語
ghê rợn / ghê tởm / ghê / ghê sợ …
用法
ghê ghê / ghê hồn / gớm ghê / gớm ghiếc …
▸
用法
ghê ghê / ghê hồn / gớm ghê / gớm ghiếc …