dông tố
発音
北部
/zəwŋ˧˧ to˧˥/
中部
/jəwŋ˧˥ to̰˩˧/
南部
/jəwŋ˧˧ to˧˥/
嵐 enstorms
名詞
嵐
storms
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
嵐
接続・論理
強風と雷を伴う極端な天候現象。
vi Trận dông tố đêm qua đã gây ra nhiều thiệt hại cho khu vườn.
ja 昨夜の嵐で庭が大きな被害を受けた。
構成
dông / tố / 柊訴
▸
構成
dông / tố / 柊訴
漢字
音節対応から推定
代表候補
柊訴
音節ごとの候補
dông
柊(𩄱 / 𩘨)
tố
訴(素 / 𩗃 / 𩘣)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
dông / dông dài / dông bão
▸
類語
dông / dông dài / dông bão
用法
đòn dông / mưa dông / gu dông / âm tố …
▸
用法
đòn dông / mưa dông / gu dông / âm tố …